Vocabulary: Family member

Thứ sáu - 15/07/2016 06:51
Vocabulary: Family member

Vocabulary: Family 

1. immediate family = gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)

2. extended family = gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ… )

3. family tree = sơ đồ gia đình, để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.

4. distant relative = họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)

5. loving family = close-knit family = gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)

6. dysfunctional family = gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)

7. carefree childhood = tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)

8. troubled childhood = tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)

9. divorce (v) (n) = li dị, sự li dị

10. bitter divorce = li thân (do có xích mích tình cảm)

11. messy divorce = li thân và có tranh chấp tài sản

12. broken home = gia đình tan vỡ

A family in which there are divorces or separations is sometimes called a broken home.

13. custody of the children = quyền nuôi con (sau khi li dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi cuôi.)

14. grant joint custody = vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con

15. sole custody = chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con

Ex: A judge might award sole custody to the mother, and the father has to pay child support.
(Tòa có thể giao quyền nuôi con cho người mẹ, và người cha sẽ phải phụ chi trả tiền nuôi dưỡng.)

16. pay child support = chi trả tiền giúp nuôi con.

17. single mother = người mẹ có con nhưng chưa lập gia đình

18. have an abortion = phá thai

19. give the baby up for adoption = đem con cho người ta nhận nuôi

20. adoptive parents = gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
cơ sở liên kết